Máy ép cọc thủy lực

Máy ép cọc thủy lực

Máy ép cọc do Hunan New Era Technology.,LTD chế tạo có lực ép từ 120 đến 900 tấn. Qua nhiều năm kinh nghiệm ngày nay máy ép cọc New Era là một sản phẩm hoàn hảo và phù hợp với mọi điều kiện thi công của các công trình khác nhau.

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực ZYB180

1. Các thông số kỹ thuật chính

Lực ép lớn nhất (tấn)

180

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết (m/min)

14.7

Hành trình ép (m)

2

Cấp của cọc

4

Khoảng dịch dọc (m)

2.4

Hành trình lên/xuống(m)

1.05

Khoảng dịch ngang (m)

0.55

Áp suất lớn nhất của bơm chính (MPA)

22

Phạm vi góc nghiêng (°)

14

Áp suất thủy lực lớn nhất của cẩu (MPA)

20

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép (l/min)

232

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết (l/min)

91

Công suất các Motor điện (KW)

2*22+15+3.0

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông (mm)

F250-400

Phạm vi kích thước cọc tròn (mm)

¢300-400

Kích thước khoang ngắn(m×m)

2.8×3.2

Kích thước khoang dài(m×m)

10×1.0

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn (tấn/m2)

10

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài (tấn/m2)

9

Tổng trọng lượng máy (t)

86/88

2. Các bộ phận chính

Tên bộ phận

Thông số

Số lượng

Xilanh ép chính

¢160/¢100

2

Xilanh ép trợ lực

¢160/¢100

2

Xilanh giữ cọc

¢300/¢220

2

Xi lanh dịch chuyển dọc

¢125/¢80

2

Xilanh dịch chuyển ngang

¢125/¢80

2

Xilanh điều chỉnh biên độ

¢140/¢100

2

Xilanh nâng hạ khung bệ máy

¢200/¢125+¢210

4

Motor điện chính và bơm dầu

22kw+60YCY14-1B

2

Motor điện của cẩu và bơm dầu

15KW+60YCY14-1B

1

Motor điện bơm lọc, làm mát dầu

3.0kw+CBF-E80

1

3. Các phụ kiện chính

Tên phụ kiện

Model

Số lượng

Kẹp cọc

¢300,400

1 bộ/model

Trục vít kẹp cọc

Mặt ngoài lục giác M30X50

24 cái

Vòng bịt kín

12,14,27,33,42,48

20cái/model

Cáp điện

3×50+2×16

100m

Đầu hàn

C14,C18,C30,C39,C45

2cái/model

Dẫn hướng cọc

¢300, ¢400

1 bộ/model

Đầu chuyển đổi tuy ô

 

1 bộ

Súng bơm mỡ cao áp

 

1 bộ

Bộ dụng cụ cầm tay

 

1 bộ

Dầu thủy lực

Loại độ nhớt 46, chống ăn mòn

Đủ trong máy, nhưng chỉ dùng chạy hết rotda

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực ZYB240

1. Thông số kỹ thuật chính

Lực ép lớn nhất (tấn)

240

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết (m/min)

9.4

Hành trình ép (m)

2

Cấp của cọc

4

Khoảng dịch dọc (m)

2.4

Hành trình lên/xuống(m)

1.05

Khoảng dịch ngang (m)

0.55

Áp suất lớn nhất của bơm chính (MPA)

23.4

Phạm vi góc nghiêng (°)

14

Áp suất thủy lực lớn nhất của cẩu (MPA)

20

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép (l/min)

232

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết (l/min)

91

Công suất các Motor điện (KW)

2*30+15+3.0

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông (mm)

F250-400

Phạm vi kích thước cọc tròn (mm)

¢300-400

Kích thước khoang ngắn(m×m)

2.8×4.2

Kích thước khoang dài(m×m)

11.8×1.0

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn (tấn/m2)

10.2

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài (tấn/m2)

10.2

Tổng trọng lượng máy (t)

98/100

2. Các bộ phận chính

Tên bộ phận

Thông số

Số lượng

Xilanh ép chính

¢180/¢110

2

Xilanh ép trợ lực

¢180/¢110

2

Xilanh giữ cọc

¢340/¢260

2

Xi lanh dịch chuyển dọc

¢140/¢90

2

Xilanh dịch chuyển ngang

¢140/¢90

2

Xilanh điều chỉnh biên độ

¢140/¢100

2

Xilanh nâng hạ khung bệ máy

¢200/¢125+¢210

4

Motor điện chính và bơm dầu

30kw+60YCY14-1B

2

Motor điện của cẩu và bơm dầu

15KW+60YCY14-1B

1

Motor điện bơm lọc, làm mát dầu

3.0kw+CBF-E80

1

3. Các phụ kiện chính

Tên phụ kiện

Model

Số lượng

Kẹp cọc

¢300,400

1 bộ/model

Trục vít kẹp cọc

Mặt ngoài lục giác M30X50

24 cái

Vòng bịt kín

12,14,27,33,42,48

20cái/model

Cáp điện

3×50+2×16

100m

Đầu hàn

C14,C18,C30,C39,C45

2cái/model

Dẫn hướng cọc

¢300, ¢400

1 bộ/model

Đầu chuyển đổi tuy ô

 

1 bộ

Súng bơm mỡ cao áp

 

1 bộ

Bộ dụng cụ cầm tay

 

1 bộ

Dầu thủy lực

Loại độ nhớt 46, chống ăn mòn

Đủ trong máy, nhưng chỉ dùng chạy hết rotda

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực ZYB420                                                           

1.      Thông số kỹ thuật chính

Lực ép lớn nhất (tấn)

420

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết (m/min)

9.1

Hành trình ép (m)

1,8

Cấp của cọc

4

Khoảng dịch dọc (m)

3,0

Hành trình lên/xuống(m)

1.05

Khoảng dịch ngang (m)

0.65

Áp suất lớn nhất của bơm chính (MPA)

24,1

Phạm vi góc nghiêng (°)

13

Áp suất thủy lực lớn nhất của cẩu (MPA)

30

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép (l/min)

464

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết (l/min)

116

Công suất các Motor điện (KW)

104

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông (mm)

F250-500

Phạm vi kích thước cọc tròn (mm)

Ø 300-500

Kích thước khoang ngắn(m×m)

3,35×4.8

Kích thước khoang dài(m×m)

12×1.6

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn (tấn/m2)

12,8

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài (tấn/m2)

10.9

Tổng trọng lượng máy (t)

140

2.      Các bộ phận chính

Tên bộ phận

Thông số

Số lượng

Xilanh ép chính/đường kính ty

Ø250/Ø180

2

Xilanh ép trợ lực/đường kính ty

Ø220/Ø160

2

Xilanh giữ cọc/đường kính ty

Ø300/Ø220

4

Xilanh chân (nâng khung bệ)/đường kính ty

Ø280/Ø180

4

Đường kính chân chịu lực

Ø235

4

Xi lanh dịch chuyển dọc

Ø160/Ø100

2

Xilanh dịch chuyển ngang

Ø160/Ø100

2

Xilanh điều chỉnh biên độ

Ø160/Ø110

2

3.      Các phụ kiện chính

Tên phụ kiện

Model

Số lượng

Kẹp cọc

Ø300; Ø500

1 bộ/model

Trục vít kẹp cọc

Mặt ngoài lục giác M30X50

24 cái

Vòng bịt kín

12,14,27,33,42,48

20cái/model

Cáp điện

3×50+2×16

100m

Đầu hàn

C14,C18,C30,C39,C45

2cái/model

Dẫn hướng cọc

Ø300, Ø500

1 bộ/model

Đầu chuyển đổi tuy ô

 

1 bộ

Súng bơm mỡ cao áp

 

1 bộ

Bộ dụng cụ cầm tay

 

1 bộ

Dầu thủy lực

Loại độ nhớt 46, chống ăn mòn

Đủ trong máy, nhưng chỉ dùng chạy hết rotda

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực ZYB600

1. Thông số kỹ thuật chính

Lực ép lớn nhất

tấn

600

Hành trình ép

m

1.8

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết

m/min

9.1

Cấp của cọc

 

4

Khoảng dịch dọc

m

3.5

Hành trình lên/xuống

m

1.05

Khoảng dịch ngang

m

0.7

Phạm vi góc nghiêng

(°)

12

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép

l/min

464

Áp suất lớn nhất của bơm chính

Mpa

24

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông

mm

300-500

Phạm vi kích thước cọc tròn

mm

Ø300-600

Kích thước khoang ngắn

m×m

3,35x5,8

Kích thước khoang dài

m×m

12,5x1,83

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn

tấn/m2

15,2

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài

tấn/m2

13,1

Tổng công suất máy

kW

120

Sức nâng tải lớn nhất của cẩu

Tấn

16

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết

l/min

116

Công suất của cẩu

kW

30

Chiều dài nâng cọc max

m

15

Tổng trọng lượng máy

Tấn

167

Kích thước ngoài khi vận chuyển (D x R x C)

m

14 x 3,35 x 3,25

Kích thước ngoài khi làm việc (D x R )

m

14 x 8,5

2. Các bộ phận chính

Tên bộ phận

Thông số

Số lượng

Xilanh ép chính

Ф280/Ф180

2

Xilanh ép trợ lực

Ф280/Ф180

2

Xilanh giữ cọc

Ø340/Ø260

2

Xi lanh ép ngang

Ф360/Ф280

4

Xi lanh dịch chuyển dọc

Ф180/Ф110

2

Xilanh dịch chuyển ngang

Ф180/Ф110

2

Xilanh điều chỉnh biên độ

Ø140/Ø100

2

Xilanh nâng hạ khung bệ máy

Ф320/Ф180

4

Số lượng chân bệ và đường kính

Ф265

4

Xilanh nâng hạ cần của cẩu

Ф180/Ф125

2

3. Các phụ kiện chính

Tên phụ kiện

Model

Số lượng

Kẹp cọc

Ø300, Ø600

1 bộ/model

Trục vít kẹp cọc

Mặt ngoài lục giác M30X50

24 cái

Vòng bịt kín

12,14,27,33,42,48

20cái/model

Cáp điện

 

100m

Đầu hàn

C14,C18,C30,C39,C45

2cái/model

Dẫn hướng cọc

Ø300, Ø400

1 bộ/model

Đầu chuyển đổi tuy ô

 

1 bộ

Súng bơm mỡ cao áp

 

1 bộ

Bộ dụng cụ cầm tay

 

1 bộ

Dầu thủy lực

Loại độ nhớt 46, chống ăn mòn

Đủ trong máy, nhưng chỉ dùng chạy hết rotda